Đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC-NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

  1. Tóm tắt yêu cầu của chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ:                                    138 tín chỉ

– Khối kiến thức chung:28 tín chỉ
– Khối kiến thức theo lĩnh vực: 6 tín chỉ
– Khối kiến thức theo khối ngành:28 tín chỉ
– Khối kiến thức theo nhóm ngành:         34 tín chỉ
     + Bắt buộc: 28 tín chỉ
     + Tự chọn: 6/21 tín chỉ
– Khối kiến thức ngành:42 tín chỉ
       + Bắt buộc: 21 tín chỉ
       + Tự chọn:    12 tín chỉ
       + Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp:9 tín chỉ
  1. Khung chương trình đào tạo
STTMã học phầnTên học phầnSố tín chỉSố giờ tín chỉMã số học phần tiên quyết
Lý     thuyếtThực hànhTự học
IKhối kiến thức chung

(Không tính các môn học từ số 10 đến số 12)

28
1PHI1004Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1

2246
2PHI1005Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2

3369PHI1004
3POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

22010PHI1005
4HIS1002Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3423POL1001
5INT1003Tin học cơ sở 1

Introduction to Informatic 1

21020
6INT1005Tin học cơ sở 3

Introduction to Informatic 3

21218INT1003
7FLF2101Tiếng Anh cơ sở 1

General English 1

416404
8FLF2102Tiếng Anh cơ sở 2

General English 2

520505FLF2101
9FLF2103Tiếng Anh cơ sở 3

General English 3

520505FLF2102
10Giáo dục thể chất

Physical Education

4
11Giáo dục quốc phòng-an ninh

National Defence Education 1

8
12Kỹ năng bổ trợ

Soft Skills

3 
IIKhối kiến thức theo lĩnh vực6    
13HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam

Fundamentals of the Vietnamese Culture

3423
14GEO1050Khoa học trái đất và sự sống

Earth and Life Sciences

330105
IIIKhối kiến thức theo khối ngành28   
15MAT1090Đại số tuyến tính

Linear Algebra

33015
16MAT1091Giải tích 1

Calculus 1

33015
17MAT1192Giải tích 2

Calculus 2

22010MAT1091
18MAT1101Xác suất thống kê

Probability and Statistics

32718MAT1091
19PHY1100Cơ – Nhiệt

Mechanics – Thermodynamics

33015MAT1091
20PHY1103Điện – Quang

Electromagnetism – Optics

33015MAT1091
21CHE1080Hóa học đại cương

General Chemistry

3423
22CHE1081Hóa học hữu cơ

Organic Chemistry

3423CHE1080
23CHE1057Hóa học phân tích

Analytic Chemistry

3423CHE1080
24CHE1069Thực tập Hóa học đại cương

General chemistry Lab

230
IVKhối kiến thức theo nhóm ngành34 
IV.1 Bắt buộc 28    
25BIO2043Tiếng Anh cho Sinh học

English in Biology

22010FLF2102
26BIO2401Sinh học tế bào

Cell Biology

325155
27BIO2202Hóa sinh học

Biochemistry

325155CHE1080
28BIO2203Di truyền học

Genetics

327153BIO2401
29BIO2201Sinh học phân tử

Molecular Biology

325155BIO2401
30BIO2204Vi sinh vật học

Microbiology

327153BIO2202
31BIO2205Thống kê sinh học

Biostatistics

31530MAT1192 MAT1101
32BIO2206Sinh lý học người và động vật

Human and Animal Physiology

325155BIO2401
33BIO2207Sinh học phát triển

Developmental Biology

325155BIO2401
34BIO2208Thực tập thiên nhiên

Tropical Ecology and Conservation

2525BIO3305,

BIO3307

IV.2 Tự chọn6/21    
35BIO2210Lý sinh học

Biophysics

325155PHY1100, PHY1103, BIO2401
36BIO2212Proteomic và sinh học cấu trúc

Proteomics and Structural Biology

3405BIO2201, BIO2202
37BIO2215Miễn dịch học phân tử

Molecular Immunology

327153BIO2204
38BIO2216Vi rút học cơ sở

Basic virology

33555BIO2201,

BIO2215

39BIO2217Thực tập sản xuất

Biotech factory trip

31035BIO2203, BIO2204
40BIO3204Sinh học người

Human Biology

325155BIO2401
41BIO3205Cơ sở sinh thái học

Basic Ecology

325155BIO2401
V Khối kiến thức ngành 42    
V.1 Bắt buộc 21    
42BIO3300Các kỹ thuật cơ bản trong Công nghệ sinh học

General technic in biotechnology

327153BIO2204
43BIO3301Tin sinh học

Bioinformatics

320205BIO2202,

BIO2201

44BIO3302Nhập môn công nghệ sinh học

Introduction to Biotechnology

325155BIO2201, BIO2203
45BIO3303Sinh học chức năng thực vật

Functional Biology of Plants

327153BIO2401
46BIO3304Kỹ thuật di truyền

Genetic Engineering

327153BIO2203,

BIO2204

47BIO3305Hệ thống học thực vật học

Plant systematics

22073BIO2401
48BIO3306Hệ thống học động vật không xương sống

Invertebrates systematics

22073BIO2401
49BIO3307Hệ thống học động vật có xương sống

Vertebrates systematics

22073BIO2401
V.2. Tự chọn12    
V.2.1 Các học phần chuyên sâu9    
  Các học phần chuyên sâu về Di truyền học và kỹ nghệ gen9/15    
50BIO3314Di truyền học vi sinh vật

Microbial Genetics

330105BIO2203,

BIO2204

51BIO3309Công nghệ protein-enzym

Protein Enzyme Technology

330105BIO2202
52BIO3328Di truyền học quần thể

Population Genetics

3405BIO2203
53BIO3311Di truyền học ung thư

Cancer Genetics

330105BIO2401

BIO2202

54BIO3312Công nghệ sinh học dược phẩm

Pharmaceutical biotechnology

327153BIO2203
  Các học phần chuyên sâu về Vi sinh vật học và công nghệ lên men9/15    
55BIO3313Vi sinh vật học và xử lý môi trường

Microbiology and Environmental Remediation

330105BIO2204
56BIO3314Di truyền học vi sinh vật

Microbial Genetics

330105BIO2203,

BIO2204

57BIO3315Công nghệ sinh học vacxin

Vaccine Biotechnology

330105BIO2201,

BIO2204

58BIO3316Vi sinh vật học thực phẩm

Food Microbiology

330105BIO2204
59BIO3317Enzym vi sinh vật

Microbial Enzymes

330105BIO2204
  Các học phần chuyên sâu về Hóa sinh học và công nghệ protein-enzym9/12    
60BIO3318Hóa sinh học chế biến thực phẩm

Biochemistry of Food Processing

330105BIO2202,

BIO2204

61BIO3309Công nghệ protein-enzym

Protein Enzyme Technology

330105BIO2202
62BIO3320Công nghệ mô và tế bào thực vật

Plant Cell and Tissue Technology

3405BIO2201, BIO3303
63BIO3210Hóa sinh học các hợp chất có hoạt tính sinh học

Biochemistry of Bioactive Compounds

330105BIO2204
  Các học phần chuyên sâu về Công nghệ tế bào9/12    
64BIO3217Công nghệ mô và tế bào thực vật

Plant Cell and Tissue Technology

3405BIO2201, BIO3303
65BIO3325Công nghệ sinh học động vật

Animal Biotechnology

325155BIO2201
66BIO3326Công nghệ tế bào gốc

Stem Cell Technology

320205BIO2201
67BIO3327Sinh học khối u

Tumor Biology

325155BIO2201
  Các học phần chuyên sâu về Sinh y9/24    
68BIO3329Cơ sở phân tử của bệnh

Molecular Basis of Diseases

3405BIO2204
69BIO3330Vi sinh vật y học

Medical Microbiology

3405  BIO2401

BIO2202

70BIO3331Động vật y học

Medical Animal

3405BIO3306
71BIO3327Sinh học khối u

Tumor Biology

324156BIO2201
72BIO3332Đại cương di truyền ngoại gen

General Epigenetics

327153BIO2201

BIO2203

73BIO3249Cơ sở Sinh học thần kinh

Basic Neurobiology

330105BIO2401

BIO2202

74BIO3220Nội tiết học cơ sở

Basic Endocrinology

330105BIO2206
75BIO3222Sinh học phân tử người

Human Molecular Biology

325155BIO2201

BIO

  Các học phần chuyên sâu về Đa dạng sinh học và sinh học bảo tồn9/36   
76BIO3239Sự tiến hóa hình thái thực vật hạt kín

Morphological evolution of angiosperm

330105BIO3305
77BIO3240Cơ sở sinh thái học thực vật

Ecological bases of plants

330105BIO3305
78BIO3225Danh pháp thực vật

Botanical Nomenclature

330105BIO3305
79BIO3228Côn trùng học đại cương

General Entomology

330105BIO3306
80BIO3241Thủy sinh học đại cương

General Hydrobiology

330105BIO3306
81BIO3172Động vật không xương sống y học

Inverteibrate Medicine

330105BIO3306
82BIO3230Địa lý sinh vật

Biogeography

330105BIO3307
83BIO3232Sinh học nghề cá

Fisheries Biology

330105BIO3307
84BIO3231Sinh học và sinh thái học động vật có xương sống

Biology and Ecology of Vertebrates

3405BIO3307
85BIO3233Quản lý các hệ sinh thái

Ecosystem Management

330105BIO3307
86BIO3339Môi trường và phát triển bền vững

Environment and Sustainable Development

330105BIO3234
87BIO3234Sinh thái học môi trường

Environmental Ecology

3405BIO3307
V.2.2 Các học phần bổ trợ3/18    
88BIO3237Sinh học tiến hóa

Evolutionary Biology

330105BIO2203
89BIO3150Thực nghiệm Sinh thái học

Experimental Ecology

330105
90BIO3226Phương pháp nghiên cứu thực vật

Plant Research Methods

330105BIO3305
91BIO3227Các nguyên lý của Sinh học bảo tồn

Principles of Conservation Biology

330105BIO3305,

BIO3307

92BIO3244Ký sinh trùng đại cương

General Parasites

330105BIO3306
93BIO3238Quản lý khu bảo tồn và bảo vệ động vật hoang dã

Management of Reserves and Wild Animal Protection

330105BIO3307
V.3Thực tập và khóa luận tốt nghiệp9
94BIO4072Niên luận

Annual Essay

21515
95BIO4073Khóa luận tốt nghiệp

Graduation thesis or final examination

7
Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp7/14
96BIO3098Tế bào và cơ thể

Cells and Organisms

330105BIO2401
97BIO3099Cá thể và quần thể

Organisms and Population

330105BIO2401
98BIO3245Dấu chuẩn di truyền và nhận dạng cá thể/Genetic Markers and Individual Identity215105BIO2401

BIO2201

99BIO3246Cơ sở sinh lý học vi sinh vật

Physiological bases of Microbiology

215105BIO2204
100BIO3017Năng lượng sinh học

Bioenergy

215105BIO2202
101BIO2001Mô học

Histology

215105BIO2401
Tổng cộng138

Bài viết liên quan