- Tóm tắt yêu cầu của chương trình đào tạo
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 138 tín chỉ
| – Khối kiến thức chung: | 28 tín chỉ | |
| – Khối kiến thức theo lĩnh vực: | 6 tín chỉ | |
| – Khối kiến thức theo khối ngành: | 28 tín chỉ | |
| – Khối kiến thức theo nhóm ngành: | 34 tín chỉ | |
| + Bắt buộc: | 28 tín chỉ | |
| + Tự chọn: | 6/21 tín chỉ | |
| – Khối kiến thức ngành: | 42 tín chỉ | |
| + Bắt buộc: | 21 tín chỉ | |
| + Tự chọn: | 12 tín chỉ | |
| + Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp: | 9 tín chỉ | |
- Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Số giờ tín chỉ | Mã số học phần tiên quyết | ||
| Lý thuyết | Thực hành | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung (Không tính các môn học từ số 10 đến số 12) | 28 | |||||
| 1 | PHI1004 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1 | 2 | 24 | 6 | ||
| 2 | PHI1005 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2 | 3 | 36 | 9 | PHI1004 | |
| 3 | POL1001 | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology | 2 | 20 | 10 | PHI1005 | |
| 4 | HIS1002 | Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam | 3 | 42 | 3 | POL1001 | |
| 5 | INT1003 | Tin học cơ sở 1 Introduction to Informatic 1 | 2 | 10 | 20 | ||
| 6 | INT1005 | Tin học cơ sở 3 Introduction to Informatic 3 | 2 | 12 | 18 | INT1003 | |
| 7 | FLF2101 | Tiếng Anh cơ sở 1 General English 1 | 4 | 16 | 40 | 4 | |
| 8 | FLF2102 | Tiếng Anh cơ sở 2 General English 2 | 5 | 20 | 50 | 5 | FLF2101 |
| 9 | FLF2103 | Tiếng Anh cơ sở 3 General English 3 | 5 | 20 | 50 | 5 | FLF2102 |
| 10 | Giáo dục thể chất Physical Education | 4 | |||||
| 11 | Giáo dục quốc phòng-an ninh National Defence Education 1 | 8 | |||||
| 12 | Kỹ năng bổ trợ Soft Skills | 3 | |||||
| II | Khối kiến thức theo lĩnh vực | 6 | |||||
| 13 | HIS1056 | Cơ sở văn hóa Việt Nam Fundamentals of the Vietnamese Culture | 3 | 42 | 3 | ||
| 14 | GEO1050 | Khoa học trái đất và sự sống Earth and Life Sciences | 3 | 30 | 10 | 5 | |
| III | Khối kiến thức theo khối ngành | 28 | |||||
| 15 | MAT1090 | Đại số tuyến tính Linear Algebra | 3 | 30 | 15 | ||
| 16 | MAT1091 | Giải tích 1 Calculus 1 | 3 | 30 | 15 | ||
| 17 | MAT1192 | Giải tích 2 Calculus 2 | 2 | 20 | 10 | MAT1091 | |
| 18 | MAT1101 | Xác suất thống kê Probability and Statistics | 3 | 27 | 18 | MAT1091 | |
| 19 | PHY1100 | Cơ – Nhiệt Mechanics – Thermodynamics | 3 | 30 | 15 | MAT1091 | |
| 20 | PHY1103 | Điện – Quang Electromagnetism – Optics | 3 | 30 | 15 | MAT1091 | |
| 21 | CHE1080 | Hóa học đại cương General Chemistry | 3 | 42 | 3 | ||
| 22 | CHE1081 | Hóa học hữu cơ Organic Chemistry | 3 | 42 | 3 | CHE1080 | |
| 23 | CHE1057 | Hóa học phân tích Analytic Chemistry | 3 | 42 | 3 | CHE1080 | |
| 24 | CHE1069 | Thực tập Hóa học đại cương General chemistry Lab | 2 | 30 | |||
| IV | Khối kiến thức theo nhóm ngành | 34 | |||||
| IV.1 | Bắt buộc | 28 | |||||
| 25 | BIO2043 | Tiếng Anh cho Sinh học English in Biology | 2 | 20 | 10 | FLF2102 | |
| 26 | BIO2401 | Sinh học tế bào Cell Biology | 3 | 25 | 15 | 5 | |
| 27 | BIO2202 | Hóa sinh học Biochemistry | 3 | 25 | 15 | 5 | CHE1080 |
| 28 | BIO2203 | Di truyền học Genetics | 3 | 27 | 15 | 3 | BIO2401 |
| 29 | BIO2201 | Sinh học phân tử Molecular Biology | 3 | 25 | 15 | 5 | BIO2401 |
| 30 | BIO2204 | Vi sinh vật học Microbiology | 3 | 27 | 15 | 3 | BIO2202 |
| 31 | BIO2205 | Thống kê sinh học Biostatistics | 3 | 15 | 30 | MAT1192 MAT1101 | |
| 32 | BIO2206 | Sinh lý học người và động vật Human and Animal Physiology | 3 | 25 | 15 | 5 | BIO2401 |
| 33 | BIO2207 | Sinh học phát triển Developmental Biology | 3 | 25 | 15 | 5 | BIO2401 |
| 34 | BIO2208 | Thực tập thiên nhiên Tropical Ecology and Conservation | 2 | 5 | 25 | BIO3305, BIO3307 | |
| IV.2 | Tự chọn | 6/21 | |||||
| 35 | BIO2210 | Lý sinh học Biophysics | 3 | 25 | 15 | 5 | PHY1100, PHY1103, BIO2401 |
| 36 | BIO2212 | Proteomic và sinh học cấu trúc Proteomics and Structural Biology | 3 | 40 | 5 | BIO2201, BIO2202 | |
| 37 | BIO2215 | Miễn dịch học phân tử Molecular Immunology | 3 | 27 | 15 | 3 | BIO2204 |
| 38 | BIO2216 | Vi rút học cơ sở Basic virology | 3 | 35 | 5 | 5 | BIO2201, BIO2215 |
| 39 | BIO2217 | Thực tập sản xuất Biotech factory trip | 3 | 10 | 35 | BIO2203, BIO2204 | |
| 40 | BIO3204 | Sinh học người Human Biology | 3 | 25 | 15 | 5 | BIO2401 |
| 41 | BIO3205 | Cơ sở sinh thái học Basic Ecology | 3 | 25 | 15 | 5 | BIO2401 |
| V | Khối kiến thức ngành | 42 | |||||
| V.1 | Bắt buộc | 21 | |||||
| 42 | BIO3300 | Các kỹ thuật cơ bản trong Công nghệ sinh học General technic in biotechnology | 3 | 27 | 15 | 3 | BIO2204 |
| 43 | BIO3301 | Tin sinh học Bioinformatics | 3 | 20 | 20 | 5 | BIO2202, BIO2201 |
| 44 | BIO3302 | Nhập môn công nghệ sinh học Introduction to Biotechnology | 3 | 25 | 15 | 5 | BIO2201, BIO2203 |
| 45 | BIO3303 | Sinh học chức năng thực vật Functional Biology of Plants | 3 | 27 | 15 | 3 | BIO2401 |
| 46 | BIO3304 | Kỹ thuật di truyền Genetic Engineering | 3 | 27 | 15 | 3 | BIO2203, BIO2204 |
| 47 | BIO3305 | Hệ thống học thực vật học Plant systematics | 2 | 20 | 7 | 3 | BIO2401 |
| 48 | BIO3306 | Hệ thống học động vật không xương sống Invertebrates systematics | 2 | 20 | 7 | 3 | BIO2401 |
| 49 | BIO3307 | Hệ thống học động vật có xương sống Vertebrates systematics | 2 | 20 | 7 | 3 | BIO2401 |
| V.2. | Tự chọn | 12 | |||||
| V.2.1 | Các học phần chuyên sâu | 9 | |||||
| Các học phần chuyên sâu về Di truyền học và kỹ nghệ gen | 9/15 | ||||||
| 50 | BIO3314 | Di truyền học vi sinh vật Microbial Genetics | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2203, BIO2204 |
| 51 | BIO3309 | Công nghệ protein-enzym Protein Enzyme Technology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2202 |
| 52 | BIO3328 | Di truyền học quần thể Population Genetics | 3 | 40 | 5 | BIO2203 | |
| 53 | BIO3311 | Di truyền học ung thư Cancer Genetics | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2401 BIO2202 |
| 54 | BIO3312 | Công nghệ sinh học dược phẩm Pharmaceutical biotechnology | 3 | 27 | 15 | 3 | BIO2203 |
| Các học phần chuyên sâu về Vi sinh vật học và công nghệ lên men | 9/15 | ||||||
| 55 | BIO3313 | Vi sinh vật học và xử lý môi trường Microbiology and Environmental Remediation | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2204 |
| 56 | BIO3314 | Di truyền học vi sinh vật Microbial Genetics | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2203, BIO2204 |
| 57 | BIO3315 | Công nghệ sinh học vacxin Vaccine Biotechnology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2201, BIO2204 |
| 58 | BIO3316 | Vi sinh vật học thực phẩm Food Microbiology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2204 |
| 59 | BIO3317 | Enzym vi sinh vật Microbial Enzymes | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2204 |
| Các học phần chuyên sâu về Hóa sinh học và công nghệ protein-enzym | 9/12 | ||||||
| 60 | BIO3318 | Hóa sinh học chế biến thực phẩm Biochemistry of Food Processing | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2202, BIO2204 |
| 61 | BIO3309 | Công nghệ protein-enzym Protein Enzyme Technology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2202 |
| 62 | BIO3320 | Công nghệ mô và tế bào thực vật Plant Cell and Tissue Technology | 3 | 40 | 5 | BIO2201, BIO3303 | |
| 63 | BIO3210 | Hóa sinh học các hợp chất có hoạt tính sinh học Biochemistry of Bioactive Compounds | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2204 |
| Các học phần chuyên sâu về Công nghệ tế bào | 9/12 | ||||||
| 64 | BIO3217 | Công nghệ mô và tế bào thực vật Plant Cell and Tissue Technology | 3 | 40 | 5 | BIO2201, BIO3303 | |
| 65 | BIO3325 | Công nghệ sinh học động vật Animal Biotechnology | 3 | 25 | 15 | 5 | BIO2201 |
| 66 | BIO3326 | Công nghệ tế bào gốc Stem Cell Technology | 3 | 20 | 20 | 5 | BIO2201 |
| 67 | BIO3327 | Sinh học khối u Tumor Biology | 3 | 25 | 15 | 5 | BIO2201 |
| Các học phần chuyên sâu về Sinh y | 9/24 | ||||||
| 68 | BIO3329 | Cơ sở phân tử của bệnh Molecular Basis of Diseases | 3 | 40 | 5 | BIO2204 | |
| 69 | BIO3330 | Vi sinh vật y học Medical Microbiology | 3 | 40 | 5 | BIO2401 BIO2202 | |
| 70 | BIO3331 | Động vật y học Medical Animal | 3 | 40 | 5 | BIO3306 | |
| 71 | BIO3327 | Sinh học khối u Tumor Biology | 3 | 24 | 15 | 6 | BIO2201 |
| 72 | BIO3332 | Đại cương di truyền ngoại gen General Epigenetics | 3 | 27 | 15 | 3 | BIO2201 BIO2203 |
| 73 | BIO3249 | Cơ sở Sinh học thần kinh Basic Neurobiology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2401 BIO2202 |
| 74 | BIO3220 | Nội tiết học cơ sở Basic Endocrinology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2206 |
| 75 | BIO3222 | Sinh học phân tử người Human Molecular Biology | 3 | 25 | 15 | 5 | BIO2201 BIO |
| Các học phần chuyên sâu về Đa dạng sinh học và sinh học bảo tồn | 9/36 | ||||||
| 76 | BIO3239 | Sự tiến hóa hình thái thực vật hạt kín Morphological evolution of angiosperm | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3305 |
| 77 | BIO3240 | Cơ sở sinh thái học thực vật Ecological bases of plants | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3305 |
| 78 | BIO3225 | Danh pháp thực vật Botanical Nomenclature | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3305 |
| 79 | BIO3228 | Côn trùng học đại cương General Entomology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3306 |
| 80 | BIO3241 | Thủy sinh học đại cương General Hydrobiology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3306 |
| 81 | BIO3172 | Động vật không xương sống y học Inverteibrate Medicine | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3306 |
| 82 | BIO3230 | Địa lý sinh vật Biogeography | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3307 |
| 83 | BIO3232 | Sinh học nghề cá Fisheries Biology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3307 |
| 84 | BIO3231 | Sinh học và sinh thái học động vật có xương sống Biology and Ecology of Vertebrates | 3 | 40 | 5 | BIO3307 | |
| 85 | BIO3233 | Quản lý các hệ sinh thái Ecosystem Management | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3307 |
| 86 | BIO3339 | Môi trường và phát triển bền vững Environment and Sustainable Development | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3234 |
| 87 | BIO3234 | Sinh thái học môi trường Environmental Ecology | 3 | 40 | 5 | BIO3307 | |
| V.2.2 | Các học phần bổ trợ | 3/18 | |||||
| 88 | BIO3237 | Sinh học tiến hóa Evolutionary Biology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2203 |
| 89 | BIO3150 | Thực nghiệm Sinh thái học Experimental Ecology | 3 | 30 | 10 | 5 | |
| 90 | BIO3226 | Phương pháp nghiên cứu thực vật Plant Research Methods | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3305 |
| 91 | BIO3227 | Các nguyên lý của Sinh học bảo tồn Principles of Conservation Biology | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3305, BIO3307 |
| 92 | BIO3244 | Ký sinh trùng đại cương General Parasites | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3306 |
| 93 | BIO3238 | Quản lý khu bảo tồn và bảo vệ động vật hoang dã Management of Reserves and Wild Animal Protection | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO3307 |
| V.3 | Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | 9 | |||||
| 94 | BIO4072 | Niên luận Annual Essay | 2 | 15 | 15 | ||
| 95 | BIO4073 | Khóa luận tốt nghiệp Graduation thesis or final examination | 7 | ||||
| Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp | 7/14 | ||||||
| 96 | BIO3098 | Tế bào và cơ thể Cells and Organisms | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2401 |
| 97 | BIO3099 | Cá thể và quần thể Organisms and Population | 3 | 30 | 10 | 5 | BIO2401 |
| 98 | BIO3245 | Dấu chuẩn di truyền và nhận dạng cá thể/Genetic Markers and Individual Identity | 2 | 15 | 10 | 5 | BIO2401 BIO2201 |
| 99 | BIO3246 | Cơ sở sinh lý học vi sinh vật Physiological bases of Microbiology | 2 | 15 | 10 | 5 | BIO2204 |
| 100 | BIO3017 | Năng lượng sinh học Bioenergy | 2 | 15 | 10 | 5 | BIO2202 |
| 101 | BIO2001 | Mô học Histology | 2 | 15 | 10 | 5 | BIO2401 |
| Tổng cộng | 138 | ||||||